Giấc Nam Kha

Học thuật
Thân thiện
Giấc Nam Kha

Một người đàn ông nằm mơ thấy một giấc Nam Kha.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một giấc mộng đẹp nhưng ngắn ngủi hão huyền: "Giấc Nam Kha" một thành ngữ cố định, dùng để một điều hạnh phúc, vinh hoa hay thành công nhưng chỉ tạm thời, không thực tế, giống như một giấc mơ rồi sẽ tan biến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Của cải, địa vị ấy rồi cũng chỉ giấc Nam Kha mà thôi. (Của cải, địa vị ấy rồi cũng chỉ một giấc mộng đẹp nhưng hão huyền mà thôi.)
    • Đừng để mình chìm đắm trong giấc Nam Kha của quá khứ. (Đừng để mình chìm đắm trong giấc mộng hão huyền của quá khứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giấc Nam Kha" thường được dùng trong văn chương, thơ ca hoặc lối nói trang trọng, mang tính triết lý để chỉ tính phù du, hư ảo của đời người.
    • Cuộc đời bể dâu, phú quý tựa giấc Nam Kha. (Cuộc đời đầy biến đổi, phú quý giống như một giấc mộng Nam Kha.)
Biến thể từ gần giống
  • Giấc mộng Nam Kha: Cách nói đầy đủ hơn, cùng nghĩa với "giấc Nam Kha".
  • Giấc hoè: Từ đồng nghĩa, cùng xuất phát từ điển tích tương tự, cũng chỉ giấc mơ hão huyền, phù du. (Theo ngữ cảnh tham khảo: "Giấc Nam Kha" xem "Giấc Hoè").
Từ đồng nghĩa
  • Ảo mộng: Giấc mơ hão huyền, không thực.
  • Giấc mộng phù du: Giấc mơ ngắn ngủi, chóng tàn.
  • Giấc chiêm bao: Giấc mơ (nghĩa rộng, có thể không mang sắc thái hão huyền mạnh như "giấc Nam Kha").
Thành ngữ liên quan
  • "Nam Kha nhất mộng": Thành ngữ gốc Hán Việt, nghĩa là giấc mộng Nam Kha, nhấn mạnh tính chất mộng ảo, chóng tan.
    • Cả đời tranh đấu, cuối cùng mới nhận ra đó chỉ "Nam Kha nhất mộng". (Cả đời tranh đấu, cuối cùng mới nhận ra đó chỉ một giấc mộng Nam Kha mà thôi.)
Giấc Nam Kha

Một người đàn ông nằm mơ thấy một giấc Nam Kha.

  1. Xem Giấc Hoè

Từ chứa "Giấc Nam Kha"

Proverbs and Idioms